Tổ hợp phím tắt trên Blackberry BBOS

 

8800_keys
Tổ hợp phím tắt trên Blackberry BBOS

Việc sử dụng thành thạo các phím tắt hỗ trợ trên điện thoại BlackBerry sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian cho công việc. Không chỉ cho phép mở nhanh các ứng dụng, các phím tắt của BlackBerry còn hỗ trợ người dùng mở các tính năng phụ phía trong. Phím tắt (shortcut) là một trong những đặc trưng của hệ điều hành BlackBerry. Đây là nền tảng mà khi biết sử dụng, người dùng sẽ thấy rất tiện lợi trong việc mở và đi vào nhanh các ứng dụng. Mỗi phiên bản đều có một vài thay đổi, tuy nhiên về cơ bản, shortcut key của BlackBerry vẫn giữ nguyên và cũng tùy thuộc vào ngôn ngữ nhập văn bản mà bạn đang sử dụng, một số phím tắt có thể không khả dụng.

Tổ hợp phím tắt trên Blackberry BBOS

Bài viết sẽ đi qua từng mục như sau :

  1. Tìm kiếm
  2. Đính kèm
  3. Trình duyệt
  4. Camera
  5. Media player
  6. Bản đồ BB
  7. Lịch
  8. Cơ bản về BB
  9. Thoại
  10. Nhắn tin
  11. Soạn thảo

Tìm kiếm:

  • Tìm kiếm số liên lạc trong danh bạ: Gõ tên người cần liên lạc hoặc một số ký tự đầu của tên, kèm theo dầu cách.
  • Tìm kiếm ký tự lưu trong tin nhắn hoặc bộ nhớ: Nhấn phím S
  • Tìm kiếm ký tự trong file đính kèm hoặc trang web: Nhấn phím F
  • Tìm kiếm ký tự trong file trình chiếu đính kèm: Thực hiện việc truy cập file thuyết trình bằng dạng ký tự hoặc ký tự kèm slide. Nhấn phím F

File đính kèm là Word:

  • Tìm kiếm ký tự trong file đính kèm: Nhấn phím F
  • Di chuyển tới vị trí cuối cùng của con trỏ sau khi đóng hoặc mở lại một file đính kèm: Nhấn phím G

File đính kèm là Excel:

  • Di chuyển tới một ô trong bảng: Nhấn phím G
  • Xem nội dung của một trong bảng: Nhấn phím Space
  • Chuyển bảng tính: Nhấn phím V
  • Đánh dấu một bảng tính: Nhấn phím Enter
  • Xem các cột hoặc hàng ẩn: Nhấn phím H

File đính kèm là Slideshow:

  • Di chuyển giữa các file trình chiếu: Nhấn phím M
  • Chuyển tới slide kế tiếp: Nhấn phím N
  • Chuyển tới slide trước: Nhấn phím P
  • Chuyển tới vị trí con trỏ cuối cùng sau khi đóng và mở lại file trình chiếu đính kèm: Thực hiện việc truy cập file thuyết trình bằng dạng ký tự hoặc ký tự kèm slide. Nhấn phím G

Trình duyệt:

Các mẹo vặt thông dụng:

  • Chèn dấu chấm “.” Vào hộp thoại Go To: Nhấn phím trống Space
  • Chèn dấu gạch chéo “/” vào hộp thoại Go To: Nhấn đồng thời phím Shift và phím trốngSpace
  • Mở tùy chọn trong trình duyệt: Trong trình duyệt, nhấn phím O
  • Dừng việc tải web: Nhấn phím Escape
  • Giấu trình duyệt: Nhấn phím D
  • Đóng trình duyệt: Nhấn giữ phím Escape
A- Trong một trang web:
  • Di chuyển tới một trang web cụ thể: Nhấn phím G
  • Trở về trang chủ: Nhấn phím H
  • Mở danh sách đánh dấu: Nhấn phím K
  • Thêm một mục đánh dấu: Nhấn phím A
  • Xem danh sách các trang web mới truy cập gần đây: Nhấn phím I
  • Refresh một trang web: Nhấn phím R
  • Xem địa chỉ một liên kết: Đánh dấu liên kết, nhấn phím L
  • Xem địa chỉ một trang web: Nhấn phím P
  • Lưu một trang web trong một danh sách tin nhắn: Nhấn phím S
  • Truy cập vào một đường dẫn đã được đánh dấu: Nhấn phím Enter
  • Giấu tiêu đề: Nhấn phím U
  • Xem lại tiêu đề: Nhấn phím U
  • Xem bản thu nhỏ của một trang web: Nhấn phím X.
  • Quay trở lại trạng thái thông thường: Nhấn phím bất kỳ
B- Di chuyển trong một trang web:
  • Di chuyển lên trên màn hình: Nhấn giữ phím Shift + phím trống Space
  • Di chuyển xuống dưới màn hình: Nhấn phím Space
  • Di chuyển lên trên đầu một trang web: Nhấn phím T
  • Di chuyển xuống dưới cùng một trang web: Nhấn phím B

Camera:

  • Chụp hình: Nhấn phím Right Side Convenience Key (phím tiện tích bên cạnh phải)
  • Zoom gần vật thể: Nhấn phím tăng volume hoặc có thể rê trackball/trackpad lên xuống cho thao tác Zoom in/ Zoom out
  • Zoom ra xa vật thể: Nhấn phím giảm volume
  • Thay đổi chế độ đèn flash cho bức ảnh: Nhấn phím trống Space
  • Thay đổi kích thước của kính ngắm: Nhấn giữ phím biểu tượng

Media Player:

  • Dừng hoặc tiếp tục chơi nhạc hoặc video: Nhấn phím Mute
  • Bật bài hát tiếp theo trong danh sách phân loại: Nhấn phím N
  • Bật bài hát trước trong danh sách phân loại: Nhấn phím P
  • Xoay chiều một bức ảnh: Nhấn phím R
  • Zoom gần một bức ảnh: Nhấn phím I
  • Zoom ra xa một bức ảnh: Nhấn phím O
  • Trở về kích thước ảnh ban đầu: Nhấn phím W

BlackBerry Maps:

  • Phóng to trên bản đồ: Nhấn phím I
  • Thu nhỏ trên bản đồ: Nhấn phím O
  • Xem hoặc giấu thông tin trạng thái bên trên bản đồ: Nhấn phím U
  • Xem hoặc giấu thông tin hiệu chỉnh bên dưới bản đồ: Nhấn phím trống Space
  • Di chuyển tới hướng tuyến tiếp theo: Nhấn phím N
  • Di chuyển tới hướng tuyến trước: Nhấn phím P

Calendar:

Chú ý: Đặt No cho phần “Enable Quick Entry” trong tùy chọn lịch khi áp dụng những mẹo vặt này để làm việc trong mục xem theo ngày Day View.

  • Đặt lịch hẹn: Nhấn phím C
  • Thay đổi chương trình: Nhấn phím D
  • Thay đổi mục xem theo ngày Day view: Nhấn phím D
  • Thay đổi mục xem theo tuần Week view: Nhấn phím W
  • Thay đổi mục xem theo tháng Month view: Nhấn phím M
  • Di chuyển tới ngày, tuần hoặc tháng tiếp theo: Nhấn phím Space
  • Di chuyển tới ngày, tuần hoặc tháng trước đó: Nhấn phím ShiftSpace
  • Di chuyển tới ngày hiện thời: Nhấn phím T
  • Di chuyển tới một ngày nhất định: Nhấn phím G

Cơ bản về BlackBerry:

  • Thoát khỏi một màn hình hay quay lại một trang web trong trình duyệt: Nhấn phímEscape
  • Chọn hoặc bỏ một lựa chọn: Nhấn phím Space
  • Xem những trị số sẵn có trong một trường: Nhấn phím ALT
  • Chuyển ứng dụng: Nhấn giữ phím ALT + Escape và dùng trackpall/ trackpad chọn ứng dụng rồi thả phím ALT
  • Trở về màn hình ngoài: Nhấn phím End (Thoát ứng dụng tạm thời)

Thoại:

  • Nhận cuộc gọi: Nhấn phím Send (màu xanh)
  • Chèn ký tự “+” vào một số điện thoại: Nhấn giữ phím O
  • Gán quay số nhanh trên một phím nào đó: Trên màn hình ngoài hoặc màn hình thoại, nhấn giữ phím đó.
  • Bật hoặc tắt loa trong khi gọi: Nhấn phím Speakerphone hoặc phím $.
  • Gõ một chữ trong trường số phone: Nhấn phím ALT và chữ đó
  • Kiểm tra thư thoại: Giữ phím 1
  • Di chuyển lên trên đầu của màn hình thoại: Nhấn phím Space
  • Xem số gọi đi cuối cùng: Nhấn phím Space và Enter. Nhấn phím Send để gọi số đó.
  • Xem danh bạ trên màn hình thoại: Nhấn giữ phím Send

Nhắn tin:

Trong một tin nhắn:

  • Trả lời một tin nhắn: Nhấn phím R
  • Trả lời tất cả tin nhắn: Nhấn phím L
  • Chuyển một tin nhắn: Nhấn phím F
  • Sắp xếp email đã được đánh dấu: Nhấn phím I
  • Xem địa chỉ email của 1 liên lạc: Trong tin nhắn, đánh dấu liên lạc nhấn phím Q. Để xem lại tên hiển thị, nhấn phím Q

Trong một danh sách tin nhắn:

  • Mở một tin nhắn đã được đánh dấu: Nhấn phím Enter
  • Soạn tin nhắn từ một danh sách tin nhắn: Nhấn phím C
  • Đánh dấu một tin nhắn là đã mở hoặc chưa mở: Nhấn phím ALTI
  • Xem tin nhắn đã gửi: Nhấn phím ALTO
  • Xem thư thoại: Nhấn phím ALTV
  • Xem tin nhắn dạng ký tự: Nhấn ALTP
  • Xem lại tất cả các tin nhắn của bạn: Nhấn phím Escape

Di chuyển trong danh sách tin nhắn:

  • Di chuyển lên trên màn hình: Nhấn phím ShiftSpace
  • Di chuyển xuống dưới màn hình: Nhấn phím Space
  • Di chuyển lên đầu danh sách tin nhắn: Nhấn phím T
  • Di chuyển xuống cuối danh sách tin nhắn: Nhấn phím B
  • Di chuyển tới ngày kế tiếp: Nhấn phím N
  • Di chuyển tới ngày trước: Nhấn phím P
  • Di chuyển tới tin nhắn chưa mở kế tiếp: Nhấn phím U
  • Di chuyển tới tin nhắn có liên quan kế tiếp: Nhấn phím J
  • Di chuyển tới tin nhắn có liên quan trước: Nhấn phím K

 Soạn thảo:

  • Chèn khoảng trống: Nhấn phím Space 2 lần, chữ cái kế tiếp sẽ được viết hoa
  • Viết hoa một chữ cái: Giữ phím chữ đó cho tới khi chữ hoa xuất hiện
  • Gõ chữ cái luân phiên trên một phím: Giữ phím ALT và phím chữ cái
  • Gõ số trong trường số: Nhấn phím số
  • Gõ số trong trường mật mã: Giữ phím ALT và nhấn phím số
  • Bật NUM Lock: Nhấn giữ ALT và phím Left Shift
  • Bật CAP Lock: Nhấn giữ ALT và phím Right Shift
  • Tắt NUM Lock hoặc CAP Lock: Nhấn phím Shift
  • Chuyển bộ gõ ngôn ngữ: Trên màn hình ngôn ngữ, đặt Yes cho mục “Input language Shortcut” và giữ phím ALT rồi nhấn Enter. Đánh dấu ngôn ngữ rồi thả phím ALT.
  • Chèn khoảng trống hoặc ký tự @ vào địa chỉ email: Nhấn phím Space
  • Gõ một biểu tượng: Nhấn phím Symbol và gõ chữ cái hiện bên dưới biểu tượng đó
  • Đánh dấu một hàng chữ: Nhấn phím Shift và di chuyển trackball/ trackpad để đánh dấu
  • Đánh dấu từng chữ cái một: Giữ phím Shift và di chuyển trackball/ trackpad sang trái hoặc phải để đánh dấu
  • Hủy đánh dấu chữ: Nhấn phím Escape
  • Cắt chữ đã đánh dấu khi soạn thảo: Nhấn phím Shift kèm phím BackSpace/ Delete
  • Copy chữ đã đánh dấu khi soạn thảo: Nhấn phím Shiftấn vào trackball/ trackpadđánh dấu.

Nguồn: BBVN-NET

Bạn có thể tham khảo thêm tại đây

Comments

comments

Dũng Nguyễn

Chia sẻ để yêu thương nhiều hơn !